túy tâm

Học thuật
Thân thiện
túy tâm

Một nhà nghiên cứu túy tâm vào công việc của mình trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Say mê, đắm chìm một cách trọn vẹn vào một việc đó: "Túy tâm" diễn tả trạng thái dốc toàn bộ tâm trí, tình cảm vào một hoạt động, mục tiêu hay niềm đam mê, đến mức quên hết mọi thứ xung quanh.
    • Chuyên tâm, tận tụy: Thể hiện sự tập trung cao độ lòng nhiệt thành không lay chuyển được đối với một công việc hay sở thích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhà khoa học ấy túy tâm nghiên cứu, quên cả ăn ngủ. (Vị khoa học gia ấy say mê nghiên cứu, quên cả việc ăn ngủ.)
    • Anh ấy sống một cuộc đời túy tâm với nghệ thuật thư pháp. (Anh ấy sống một cuộc đời đắm chìm trọn vẹn với nghệ thuật thư pháp.)
    • Sự túy tâm của người thầy giáo dành cho học trò thật đáng ngưỡng mộ. (Sự tận tụy hết lòng của người thầy giáo dành cho học trò thật đáng ngưỡng mộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống túy tâm": sống một cách trọn vẹn, say mê với lý tưởng hoặc đam mê của mình.

    • Ông ấy chọn lối sống túy tâm với thiên nhiên, xa lánh chốn phồn hoa. (Ông ấy chọn lối sống đắm mình trọn vẹn với thiên nhiên, xa lánh chốn phồn hoa đô thị.)
  • "Túy tâm mộ đạo": hết lòng, say mê với đạo , tôn giáo.

    • Cụ già một người túy tâm mộ đạo, lòng luôn hướng thiện. (Cụ già một người hết lòng tin theo đạo, tâm luôn hướng về điều thiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Say mê (động từ/tính từ): sự yêu thích, hứng thú mãnh liệt.

    • ấy say mê âm nhạc từ nhỏ. ( ấy yêu thích âm nhạc một cách mãnh liệt từ nhỏ.)
  • Đam mê (danh từ/động từ): lòng yêu thích, hứng thú đặc biệt lâu dài.

    • Theo đuổi đam mê điều hạnh phúc. (Theo đuổi niềm yêu thích mãnh liệt điều hạnh phúc.)
  • Tận tâm (tính từ): hết lòng, dốc toàn bộ tâm trí vào việc .

    • Người bác sĩ tận tâm cứu chữa cho bệnh nhân. (Vị bác sĩ hết lòng cứu chữa cho người bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyên tâm: tập trung tâm trí vào một việc.
  • Tận tụy: hết lòng, tận tình phục vụ, hiến dâng.
  • Say đắm: đắm chìm, mê mẩn trong một trạng thái tình cảm hay hoạt động.
Từ trái nghĩa
  • Hờ hững: thờ ơ, không quan tâm.
  • Nửa vời: làm việc đó không đến nơi đến chốn, thiếu sự dốc toàn lực.
  • đãng: không tập trung, để tâm trí đi nơi khác.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Túy tâm bất túy tửu": Say lòng (say đắm công việc, đam mê) chứ không say rượu. Thường dùng để ca ngợi sự say mê làm việc, nghiên cứu hơn những thú vui vật chất tầm thường.
    • Đúng bậc chân nhân, túy tâm bất túy tửu. (Đúng bậc chân nhân, say lòng mình chứ không say men rượu.)
túy tâm

Một nhà nghiên cứu túy tâm vào công việc của mình trong thư viện.

  1. ph. Nói dốc lòng đến say mê vào việc (): Túy tâm nghiên cứu cổ văn.

Từ gần giống

Từ chứa "túy tâm"